Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dôi


[dôi]
In excess (of requirement or average).
Gieo dôi mạ để phòng úng lụt
To sow rice in excess in anticipation of waterlogging and floods.
Be left in excess; be left over/beyond; make more than needed
Sắp xếp gọn lại biên chế nên dôi ra hai ba người
By streamlining the staff, there are now two or three people left in excess.



In excess (of requirement or average)
Gieo dôi mạ để phòng úng lụt To sow rice in excess in anticipation of waterlogging and floods
Be left in excess


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.