Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
déployer


[déployer]
ngoại động từ
giở rộng ra, mở ra, giăng ra, dang ra
Déployer un mouchoir
mở khăn tay ra
Déployer les ailes
dang cánh ra
Déployer les voiles
giương buồm lên
phô trương
Déployer son luxe
phô trương sự xa hoa của mình
tỏ rõ
Déployer son zèle
tỏ rõ nhiệt tình của mình
(quân sự) dàn ra, triển khai
Déployer une troupe
dàn quân ra
rire à gorge déployée
cười ha hả
phản nghĩa Ployer; plier, replier, rouler; cacher, mesurer



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.