Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
contour


/'kɔntuə/

danh từ

đường viền, đường quanh

đường nét

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thể, diễn biến của sự việc, tình huống, tình trạng

    he is jubilant over the contour of things nó rất hân hoan trước diễn biến của sự việc

động từ

đánh dấu bằng đường mức

đi vòng quanh (đồi, núi) (con đường); làm (đường) vòng quanh đồi núi


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "contour"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.