Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - New English Vietnamese Dictionary
combine



c\combine
[kɔm'bain]
danh từ
 (thương nghiệp) nhóm người hoặc công ty cùng hoạt động kinh doanh; côngbin; xanhđica
 a wheat combine
 côngbin lúa mì
 máy nông nghiệp vừa gặt vừa đập; máy gặt đập ((cũng) combine harvester)
động từ
 (to combine with something) (to combine A and B / A with B) kết hợp; phối hợp
 To combine forces
 Phối hợp các lực lượng
 Combined operation
 (quân sự) cuộc hành quân phối hợp
 Success was achieved by the combined efforts of the whole team
 Thắng lợi có được là nhờ sự cố gắng phối hợp của cả đội
 Hydrogen and oxygen combine/Hydrogen combines with oxygen to form water
 Hyđrô và ôxy kết hợp với nhau/Hyđrô kết hợp với ôxy để tạo thành nước
 Circumstances have combined to ruin our plans for a holiday
 Kế hoạch đi nghỉ của chúng tôi bị hỏng do nhiều hoàn cảnh kết hợp lại
 A kitchen and dining-room combined
 Bếp và phòng ăn kết hợp (một phòng vừa dùng làm chỗ nấu nướng vừa dùng làm chỗ ăn uống)
 to combine business with pleasure
 kết hợp công việc với sự giải trí
 he combines arrogance and incompetence in his dealings with the staff
 ông ta vừa kiêu ngạo vừa bất tài trong việc đối xử với nhân viên


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "combine"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.