Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Phồn thể (Vietnamese Chinese Dictionary Traditional)
chiếu


播放 <播映。>
草席 <用草本植物編制的各種臥墊。>
呈現 <顯出; 露出。>
傳播 <廣泛散布。>
簟 <竹席。>
chiếu phơi lương thực.
曬簟(攤曬糧食等的席子)。 輝 <照耀。>
chiếu rọi; hắt bóng; hắt sáng
輝映。
涼席 <夏天坐臥時鋪的席, 多用竹篾、草等編成。>
衽 <睡覺用的席子。>
giường chiếu.
衽席。
曬 <太陽把陽熱射到物體上。>
投映 <(影像)呈現在物體上。>
bóng của anh ấy chiếu lên mặt hồ phẳng lặng.
他的身影投映在平靜的湖面上。
筵 <古人席地而坐時鋪的席, 泛指筵席。>
曌 <同'照'。唐代武則天為自己名字造的字。>
映射; 映照; 照; 照射 <光線射在物體上。>
ánh mặt trời chiếu lên cửa sổ.
陽光照在窗臺上。
席; 席子 <用葦篾、竹篾、草等編成平片的東西, 用來鋪炕、床、地或搭棚子等。>
chiếu cói; chiếu bện bằng cỏ; chiếu lác.
草席。
chiếu trải giường có lò sưởi (một loại giường xây bằng gạch có lò sưởi ở dưới của người Phương Bắc).
炕席。
một chiếc chiếu.
一領席



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.