Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chủ trì



verb
To be the main responsible person for, to sponsor
người chủ trì tờ báo the main responsible person for a newspaper, the person in charge of a newspaper

[chủ trì]
động từ
to preside over sth
cuộc họp do đảng ủy nhà máy chủ trì
a meeting presided over by the factory's party executive committee



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.