Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chịu trách nhiệm


[chịu trách nhiệm]
to bear/take/get the blame for something; to be to blame for something; take/assume/bear responsibility for something; to make oneself responsible for something
Họ hoàn toàn chịu trách nhiệm về những tổn thất do con họ gây ra
They bear/take full responsibility for any damage caused by their offspring; They shoulder the entire responsibility for any damage caused by their offspring
Bắt ai chịu trách nhiệm về mặt đạo đức
To hold somebody morally responsible
Chịu trách nhiệm trước ai
To report/answer to somebody; to be responsible/accountable/answerable to somebody
Chịu trách nhiệm pháp lý về lời cam kết của mình
To be legally responsible/accountable/answerable for one's pledge; To be liable for one's pledge
Ai trong các anh sẽ chịu trách nhiệm về việc chậm giao hàng?
Who among you will be to blame for delay in delivery?; Who among you will be liable/responsible/accountable/answerable for delay in delivery?
Tại sao tôi phải chịu trách nhiệm về việc đó?
Why does the blame lie at my door?
Ông chủ tịch sẽ chịu trách nhiệm bao nhiêu trong vụ này?
How much responsibility for this affair will the chairman have?



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.