Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh Việt 4in1 - English Vietnamese 4 in 1 Dictionary
chăn


1 dt. Tấm để đắp cho ấm, được may dệt bằng vải, bông hoặc len, dạ...: đắp chăn cho con chăn đơn gối chiếc (tng.).

2 đgt. 1. Đưa gia súc, gia cầm đi kiếm ăn: chăn trâu chăn vịt. 2. Nuôi nấng, chăm sóc: làm nghề chăn tằm.



[chăn]
danh từ
Blanket; quilt; counterpane
chăn len
a woolen blanket
chăn bông
a padded cotton blanket; quilted blanket
động từ
To tend, to graze, to pasture, to herd
chăn bò
to tend oxen, to graze oxen
chăn ngỗng
to tend geese
chăn trẻ
to tend (farm) children
To breed, to raise, to rear (nói về tằm)
chăn tằm
to breed silkworm



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.