Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cử chỉ


[cử chỉ]
gesture
Bằng một cử chỉ nhanh nhẹn
With a swift gesture
Cử chỉ biết ơn
A gesture of acknowledgement
manner, conduct, behaviour
cử chỉ đứng đắn
have good manners
cử chỉ láo lếu
have no manners; bad-mannered



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.