Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bỗng chốc


[bỗng chốc]
shortly, in next to no time, suddenly, all of a sudden
bao nhiêu điều lo lắng bỗng chốc tiêu tan hết
all worries were dispelled in next to no time
không thể bỗng chốc mà có ngay cái đó được
one can't get that overnight



Shortly, in next to no time
bao nhiêu điều lo lắng bỗng chốc tiêu tan hết all worries were dispelled in next to no time
không thể bỗng chốc mà có ngay cái đó được one can't get that overnight


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.