Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
achèvement


[achèvement]
danh từ giống đực
sự hoàn thành
Achèvement d'une construction
sự hoàn thành một công trình xây dựng
Jusqu'à l'achèvement des travaux
cho đến khi công việc hoàn thành
sự hoàn hảo, sự hoàn thiện
"L'œuvre racinienne atteint dans Phèdre son achèvement " Mauriac
"tác phẩm của Racin đạt được sự hoàn hảo trong Phèdre" Mauriac
phản nghĩa Commencement, ébauche



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.