Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
zany




zany
['zeini]
danh từ
người ngu, người đần, người khờ dại
người thích làm trò hề
(sử học) vai hề phụ


/'zeini/

danh từ
người ngu, người đần, người khờ dại
người thích làm trò hề
(sử học) vai hề phụ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "zany"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.