Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
xoay xở



verb
contrive

[xoay xở]
to get by/along; to contrive; to swing; to shift for oneself; to look after oneself; to take care of oneself; to fend for oneself; to manage (on one's own/by oneself)
Đừng lo! Tôi sẽ xoay xở bằng mọi cách!
Don't worry, I'll manage somehow!
Nó lớn rồi, tự xoay xở được mà!
He's old enough to look after himself!
Có tài xoay xở
Up-and-coming; resourceful



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.