Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
xấu hổ



verb
to be ashamed

[xấu hổ]
to be/feel ashamed (of somebody/something)
Làm cho ai xấu hổ
To make somebody (feel) ashamed; to show somebody up; to put somebody to shame; to shame somebody
Mi làm cho ta xấu hổ quá!
I'm very ashamed of you!
Nó xấu hổ vì đã khóc
He was ashamed of having cried
Không còn biết xấu hổ là gì
To lose all sense of shame; To be past all shame; To be lost to all shame
Chẳng có gì phải xấu hổ!
There's nothing to be ashamed of!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.