Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
wow




wow
[wau]
danh từ
thành công rất lớn, thành tựu không chê được
it's a wow of a show
thật là một biểu diễn hay không chê được
thán từ
(thông tục) ôi chao!, chà! (dùng để biểu lộ sự ngạc nhiên hoặc thán phục)
wow! that car certainly goes fast!
chà! chiếc ô tô này hẳn là chạy rất nhanh!
ngoại động từ
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) làm ngây ngất, gây ấn tượng mạnh mẽ, làm thán phục, làm phấn chấn
danh từ
sự méo mó (sự biến đổi độ cao của âm thanh phát ra từ một đĩa hoặc băng ghi âm, do sự thay đổi tốc độ của động cơ)

[wow]
saying && slang
oh, awesome, gee whiz
Wow! I can see every star in the universe tonight.


/wau/

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thành công ly kỳ, thành tựu không chê được
it's a wow of a show thật là một biểu diễn hay không chê được

thán từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ôi chao!, ái chà!, chà!

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "wow"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.