Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
worldly




worldly
['wə:ldli]
tính từ
(thuộc) thế gian, trần tục (nhất là sự theo đuổi lạc thú hoặc cái lợi vật chất)
one's worldly goods
của cải vật chất
worldly concerns/distractions/preoccupations
những mối quan tâm/trò tiêu khiển/mối lo toan trần tục
từng trải việc đời, thạo đời
a worldly person
cin người lọc lõi/từng trải
a few words of worldly wisdom
vài lời khôn ngoan lọc lõi


/'wə:ldli/

tính từ
trên thế gian, (thuộc) thế gian
trần tục, vật chất
worldly goods của cải vật chất, của cải trần tục
(như) worldly-minded
có tính thời lưu, (thuộc) thời đại

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "worldly"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.