Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
world-wide




world-wide
['wə:ld'waid]
tính từ
khắp nơi, khắp thế giới, thấy có ở toàn thế giới, ảnh hưởng đến toàn thế giới
world-wide fame
tiếng tăm khắp thế giới
phó từ
trên toàn thế giới
our product is sold world-wide
sản phẩm của chúng tôi bán khắp nơi trên thế giới


/'wə:ldwaid/

tính từ
khắp nơi, rộng khắp, khắp thế giới
world-wide fame tiếng tăm khắp thế giới

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "world-wide"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.