Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
wide awake




wide+awake
['waidə'weik]
tính từ
thức, tỉnh hẳn
(nghĩa bóng) tỉnh táo, hiểu biết, thận trọng

[wide awake]
saying && slang
fully awake, alert
After the bear stuck his head in our tent, I was wide awake.


/'waid 'weik/

tính từ
thức, tỉnh hẳn
(nghĩa bóng) tỉnh táo, hiểu biết, thận trọng

Related search result for "wide awake"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.