Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
wheedle




wheedle
['wi:dl]
ngoại động từ
vòi vĩnh, phỉnh nịnh, dỗ ngon, dỗ ngọt
she wheedled the money out of her father
cô ấy khéo vòi tiền của cha cô ấy
nịnh bợ, tán tỉnh
the children wheedled me into letting them go to the film
bọn trẻ đã tán tỉnh tôi cho phép chúng đi xem phim


/'wi:dl/

ngoại động từ
phỉnh, dỗ ngon, dỗ ngọt, dỗ dành
to wheedle someone into doing something dỗ dành ai làm việc gì
vòi khéo, tán tỉnh; đánh lừa
to wheedle something out of someone tán tỉnh ai để lấy cái gì
to wheedle someone out of someonething đánh lừa ai để lấy cái gì

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "wheedle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.