Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
wedge





wedge


wedge

A wedge is a tapering block (often made of wood) that is used for holding things in place, splitting things or tightening things.

[wedʒ]
danh từ
cái nêm (để bổ gỗ, bửa đá, mở rộng một lỗ hổng hoặc giữ cho hai vật tách ra)
vật hình cái nêm, vật dùng làm nêm
a wedge of cake
một góc bánh ngọt hình chữ V
(quân sự) mũi nhọn
to drive a wedge into
thọc một mũi vào; (nghĩa bóng) chia rẽ
ngoại động từ
nêm, chêm, bửa
to wedge a door open
chèn cửa để mở ngỏ
chèn, lèn, xếp chặt, nhét chặt (vào một khoảng trống)
to wedge packing material into the spaces round the vase
lèn chặt vật liệu đệm vào các chỗ trống chung quanh chiếc lọ
to wedge away (off)
bửa ra, tách ra, chẻ ra
to wedge oneself in
chen vào, dấn vào



cái chền, cái chêm
elliptic w. cái chêm eliptic
spherical w. cái chêm cầu

/wed /

danh từ
cái nêm
vật hình nêm
(quân sự) mũi nhọn
to drive a wedge into thọc một mũi vào; (nghĩa bóng) chia rẽ

ngoại động từ
nêm, chêm
(nghĩa bóng) chen vào, dấn vào
(từ hiếm,nghĩa hiếm) bửa bằng nêm, chẻ bằng nêm !to wedge away (off)
bửa ra, tách ra, chẻ ra !to wedge oneself in
chen vào, dấn vào

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "wedge"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.