Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
weather



/'weθə/

danh từ

thời tiết, tiết trời

    bad weather thời tiết xấu, trời xấu

    heavy weather (hàng hải) trời bão

bản thông báo thời tiết (đăng trên báo)

!to keep one's weather eye open

cảnh giác đề phòng

!to make heavy weather of

khổ vì, điêu đứng vì

!under the weather

khó ở, hơi mệt['weðə]

ngoại động từ

dầm mưa dãi gió; để nắng mưa làm hỏng; phơi nắng phơi sương

    rocks weathered by mind and water đá bị gió mưa làm mòn

(hàng hải) thừa gió vượt qua, căng buồm vượt qua (một mũi đất); vượt qua (cơn bão)

(nghĩa bóng) vượt qua, chiến thắng

    to weather one's difficulties khắc phục (vượt) khó khăn

(thương nghiệp) làm giả sắc cũ, làm giả nước cũ

    to weather a bronzed statue làm giả sắc cũ một bức tượng đồng

nội động từ

mòn, rã ra, đổi màu (vì gió mưa)

!to weather through

thoát khỏi, khắc phục được, vượt được


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "weather"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.