Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
wearing




tính từ
làm cho mệt mỏi



wearing
['weəriη]
tính từ
làm cho mệt mỏi
I've had a wearing day
tôi đã qua một ngày làm việc mệt mỏi


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "wear"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.