Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
wear off




wear+off

[wear off]
saying && slang
not have as much effect, not affect as much
The effects of the drug began to wear off, and the pain returned.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.