Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
weaken




weaken
['wi:kən]
ngoại động từ
làm cho yếu đi, làm cho yếu hơn
nội động từ
trở nên yếu, yếu đi
never let our enthusiasm weaken because of difficulties
không bao giờ để cho nhiệt tình của chúng ta nhụt đi vì khó khăn
trở nên kém quyết tâm, trở nên kém chắc chắn về cái gì; do dự


/'wi:kən/

ngoại động từ
làm yếu đi, làm nhụt

nội động từ
yếu đi, nhụt đi
never let our enthusiasm weaken because of difficulties không bao giờ để cho nhiệt tình của chúng ta nhụt đi vì khó khăn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "weaken"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.