Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
warm-blooded




warm-blooded
['wɔ:m'blʌdid]
tính từ
có máu nóng (động vật có nhiệt độ máu không thay đổi khoảng 36 - 42 độ); không có máu lạnh (như) rắn..
nhiệt tình, sôi nổi, nồng nhiệt, dễ bị kích động (người)


/'wɔ:m,blʌdid/

tính từ
(động vật học) có máu nóng
hay giận, nóng nảy (người)
nhiệt tình, sôi nổi
đa cảm (người)

Related search result for "warm-blooded"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.