Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
warble




warble
['wɔ:bl]
danh từ
chai yên (chai cứng ở lưng ngựa do sự cọ xát của yên)
u (do) ruồi giòi
giòi (của ruồi giòi)
danh từ
tiếng hót líu lo (chim); tiếng róc rách (suối); tiếng hát líu lo (nốt nhạc, bài hát..); giọng nói thỏ thẻ (người)
động từ
hót líu lo (chim); róc rách (suối); hát líu lo (nốt nhạc, bài hát..); nói thỏ thẻ (người)
kể lại bằng thơ


/'wɔ:bl/

danh từ
chai yên (chai cứng ở lưng ngựa do sự cọ xát của yên)
u (do) ruồi giòi
giòi (của ruồi giòi)

danh từ
tiếng hót líu lo (chim); tiếng róc rách (suối); tiếng hát líu lo; giọng nói thỏ thẻ

động từ
hót líu lo (chim); róc rách (suối); hát líu lo; nói thỏ thẻ (người)
kể lại bằng thơ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "warble"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.