Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
volute




volute
[və'lju:t]
danh từ
(kiến trúc) kiểu trang trí xoắn ốc, hình trang trí dạng cuộn xoắn ốc (nhất là ở đỉnh các cột Hy Lạp)
vật hình xoắn ốc
volute of smoke
cuộn khói
(sinh vật học) vòng xoắn, vỏ cuộn xoắn; vỏ óc cuộn xoắn
tính từ
xoắn ốc
a volute spring
lò xo xoắn ốc, lò xo ruột gà


/və'lju:t/

danh từ
(kiến trúc) kiểu trang trí xoắn ốc
vật hình xoắn ốc
volute of smoke cuộn khói
(động vật học) ốc xoắn

tính từ
xoắn ốc
a volute spring lò xo xoắn ốc, lò xo ruột gà

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "volute"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.