Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vitality




vitality
[vai'tæləti]
danh từ
sức sống, sinh khí, khí lực, sinh lực bền bỉ
the dog was bouncing with health and vitality
con chó đang nhảy chồm lên khoẻ mạnh và đầy sinh lực
khả năng tồn tại lâu dài, khả năng tiếp tục thực hiện chức năng (về các tổ chức..)
an artificial language has no vitality
một ngôn ngữ giả tạo không thể tồn tại lâu dài
(văn học) sức sống, sức mạnh
a style full of vitality
văn phong đầy sức sống


/vai'tæliti/

danh từ
sức sống, sinh khí
khả năng tồn tại lâu dài
an artificial language has no vitality một ngôn ngữ giả tạo không thể tồn tại lâu dài
(văn học) sức sống, sức mạnh
a style full of vitality văn phong đầy sức sống

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "vitality"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.