Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vista




vista
['vistə]
danh từ
khung cảnh, cảnh nhìn xa qua một lối hẹp
a vista of the church spire at the end of an avenue of trees
cảnh nhìn chóp nhà thờ từ cuối một đại lộ có trồng cây
(nghĩa bóng) viễn cảnh (của một sự kiện..); triển vọng
vista of the past
viễn cảnh xa xưa
to look into the vista of the future
nhìn vào viễn cảnh tương lai
to open up a bright vista to...
mở ra một triển vọng xán lạn cho...


/'vistə/

danh từ
cảnh nhìn xa qua một lối hẹp
a vista of the church spire at the end of an avenue of trees cảnh nhìn chóp nhà thờ từ cuối một đại lộ có trồng cây
(nghĩa bóng) viễn cảnh, viễn tượng, triển vọng
vista of the past viễn cảnh xa xưa
to look into the vista of the future nhìn vào viễn cảnh tương lai
to open up a bright vista to... mở ra một triển vọng xán lạn cho...

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "vista"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.