Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
visionary




visionary
['viʒnəri]
tính từ
có hoặc tỏ ra nhìn xa thấy trước hoặc khôn ngoan; nhìn xa trông rộng
visionary leaders/writers
những nhà lãnh đạo/nhà văn nhìn xa trông rộng
có hoặc biểu lộ quá nhiều tưởng tượng nên không thực tế; hão huyền; hư ảo
visionary ideas
ý nghĩ hảo huyền
danh từ
người nhìn xa trông rộng
true visionaries are often misunderstood by their own generation
người thực sự nhìn xa trông rộng thường bị chính thế hệ của mình hiểu lầm


/'viʤnəri/

tính từ
tưởng tượng, hão huyền, hư ảo, mộng ảo
visionary ideas ý nghĩ hảo huyền
có những ý nghĩ hư ảo không thực tế

danh từ
người có những ý nghĩ hư ảo không thực tế

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.