Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
virile




virile
['virail]
tính từ
cường dương, có khả năng sinh đẻ nhiều, có sức lực về mặt tình dục (đàn ông)
virile young males
những chàng trai sung sức
hùng dũng, rắn rỏi, ra vẻ đàn ông, tiêu biểu cho đàn ông
virile soul
tâm hồn rắn rỏi
virile pursuits such as rowing and mountaineering
những thú vui đeo đuổi của trang nam nhi, chẳng hạn như chèo thuyền và leo núi


/'virail/

tính từ
(thuộc) đàn ông; mang tính chất đàn ông
có khả năng có con (đàn ông)
hùng, hùng dững, cương cường, rắn rỏi; đáng bậc làm trai
virile soul tâm hồn rắn rỏi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "virile"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.