Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vindicate




vindicate
['vindikeit]
ngoại động từ
minh oan
the report fully vindicated the unions
bản báo cáo đã hoàn toàn minh oan cho công đoàn
I consider that I've been completely vindicated
tôi cho rằng tôi đã hoàn toàn được minh oan
xác nhận; chứng minh là đúng (sự tồn tại..)
to vindicate one's right
chứng minh tính chất chính đáng của quyền lợi của mình
subsequent events vindicated his suspicions
những sự kiện sau đó đã chứng minh sự nghi ngờ của anh ta là đúng
her claim to the title was vindicated by historians
yêu sách của bà ta về tước hiệu đã được các nhà sử học xác minh là chính đáng


/'vindikeit/

ngoại động từ
chứng minh (sự tồn tại, tính chất chính nghĩa), bào chữa
to vindicate one's right chứng minh tính chất chính đáng của quyền lợi của mình
to vindicate one's character tự bào chữa

Related search result for "vindicate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.