Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
viện



noun
institute, court chamber
bệnh viện hospital

[viện]
institute
Viện này là viện nghiên cứu ung thư hàng đầu thế giới
This institute is a world leader in cancer research
to allege; to adduce
Ông ta viện rằng chưa có ai cho ông ta biết kế hoạch
He alleged that no one had informed him of the plan



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.