Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vent


/vent/

danh từ

lỗ, lỗ thông, lỗ thoát, lỗ thủng

    the vent of a cask lỗ thông hơi của cái thùng

    vents of a flute lỗ sáo

    a vent through the dykes lỗ thoát qua đê

(địa lý,địa chất) miệng phun

    the vent of a valcano miệng núi lửa

(động vật học) lỗ đít; huyệt

(kiến trúc) ống khói

    the vent of a chimney ống khói lò sưởi

sự ngoi lên mặt nước để thở (rái cá...)

(nghĩa bóng) lối thoát, cách bộc lộ (để cho hả)

    to give vent to one's anger trút nỗi giận dữ của mình

ngoại động từ

mở lỗ thông; làm cho thông hơi

    to vent a barrel giùi lỗ thùng cho thông hơi

(nghĩa bóng) làm cho hả, trút

    to vent one's hatred on the enemy trút căm thù vào đầu địch

nội động từ

(động vật học) ngoi lên để thở

    the otter vents from time to time thỉnh thoảng con rái cá ngoi lên để thở


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "vent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.