Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
veil



/veil/

danh từ

mạng che mặt

    to raise the veil nâng mạng che mặt lên

    to drop the veil bỏ mạng che mặt xuống

trướng, màn

    the veil of the temple bức trướng của ngôi đền

    a veil of clound màn mây

    a veil of mist màn sương

    the veil of night màn đêm

bê ngoài giả dối, lốt

    under the veil of religion đột lốt tôn giáo

tiếng khàn, tiếng khản (do bị cảm lạnh...)

(như) velum

!beyond the veil

ở thế giới bên kia, ở âm phủ

!to take the veil

đi tu

ngoại động từ

che mạng

    to veil one's face che mặt bằng mạng

che, ám, phủ

    a cloud veiled the sun một đám mây che mặt trời

che đậy, che giấu, giấu kín

    to veil one's purpose chay đậy mục dích của mình

    to be veiled in mystery bị giấu kín trong màn bí mật


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "veil"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.