Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vane





vane
[vein]
danh từ
chong chóng gió (để chỉ hướng gió ở trên đỉnh toà nhà)
cánh của cánh quạt máy bay, cối xay gió hoặc thiết bị tương tự có bề mặt phẳng được gió hoặc nước tác động lên hoặc làm cho chuyển động


/vein/

danh từ
chong chóng gió (để xem chiều gió)
cánh, cánh quạt (của chân vịt, cối xay)
cánh đuôi (bom)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "vane"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.