Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vain





vain
[vein]
tính từ
không có giá trị hoặc ý nghĩa; vô hiệu; hão huyền
vain efforts/attempts
những cố gắng vô ích
vain promises/triumphs/pleasures
những lời hứa/thắng lợi/niềm vui hão huyền
rỗng tuếch, không có ý nghĩa
vain words
những lời rỗng tuếch
kiêu ngạo, tự phụ, tự đắc
as vain as a peacock
dương dương tự đắc
in vain
không có kết quả; không ăn thua gì; vô ích
he tried in vain to sleep
nó cố ngủ mà vẫn không ngủ được
all our work was in vain
mọi công việc của chúng ta đều vô ích


/vein/

tính từ
vô hiệu, không có kết quả, vô ích
vain efforts những cố gắng vô ích
hão, hão huyền
vain promises những lời hứa hão huyền
rỗng, rỗng tuếch
vain words những lời rỗng tuếch
phù phiếm
vain man người phù phiếm
tự phụ, tự đắc
to be vain of tự đắc về !as vain as a speacock
dương dương tự đắc !in vain
vô ích, không ăn thua gì, không hiệu quả
to protest in vain phản kháng không hiệu quả
khinh thị, bất kính
to take someone's name in vain nói về ai một cách khinh thị

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "vain"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.