Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vacuous




vacuous
['vækjuəs]
tính từ
rỗng, trống rỗng
a vacuous space
một khoảng trống
trống rỗng; ngớ ngẩn; ngây dại, ngây ngô
vacuous remark
lời nhận xét ngớ ngẩn
a vacuous laugh
cái cười ngớ ngẩn
a vacuous look
vẻ ngây dại; cái nhìn ngây dại
rỗi, vô công rồi nghề
a selfish and vacuous life
một cuộc sống ích kỷ vô công rồi nghề



rỗng

/'vækjuəs/

tính từ
rỗng, trống rỗng
a vacuous space một khoảng trống
trống rỗng; ngớ ngẩn; ngây dại
vacuous remark lời nhận xét ngớ ngẩn
a vacuous laugh cái cười ngớ ngẩn
a vacuous look vẻ ngây dại; cái nhìn ngây dại
rỗi, vô công rồi nghề
a selfish and vacuous life một cuộc sống ích kỷ vô công rồi nghề

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "vacuous"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.