Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
vacancy





vacancy
['veikənsi]
danh từ
khoảng không, khoảng trống
a vacancy on a page
một khoảng trống trên trang giấy
tình trạng bỏ không (trong nhà trọ)
no vacancies
không còn chỗ trống, hết chỗ (ghi trên một tấm bảng chẳng hạn)
một vị trí hay chức vụ còn bỏ trống; chỗ khuyết
we have vacancies for typists/in the typing pool
chúng tôi còn khuyết chân đánh máy/nhóm người đánh máy
tình trạng lơ đãng, đầu óc trống rỗng; sự thiếu suy nghĩ, sự thiếu thông minh
the vacancy of his stare
sự lơ đãng trong cái nhìn


/'veikənsi/

danh từ
tình trạng trống rỗng
khoảng không, khoảng trống
a vacancy on a page một khoảng trống trên trang giấy
tình trạng bỏ không (nhà ở)
chỗ khuyết; chỗ trống
a vacancy in the government một chỗ khuyết trong chính phủ
sự nhàn rỗi, sự rãnh rỗi
sự trống rỗng tâm hồn; tình trạng lơ đãng, tình trạng ngây dại

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.