Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
vỗ tay



verb
to clap one's hands, to applaud

[vỗ tay]
to clap one's hands
Vỗ tay vang dội
To applaud/clap thunderously
Được cử toạ vỗ tay hoan nghênh vang dội
To get/win tremendous applause from the audience
Bà ấy ra khỏi phòng trong tiếng vỗ tay vang dội
She left the room to thunderous applause



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.