Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
văn bằng



noun
diploma

[văn bằng]
degree; diploma; qualifications
Người đoạt giải Nôben được trao một phần thưởng bằng hiện kim, một huy chương vàng và một văn bằng
Nobel Prize winners receive a cash award, a gold medal and a diploma



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.