Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
usually




usually
['ju:ʒəli]
phó từ
theo cách thông thường; thường thường
he's usually early
nó thường dậy sớm
the canteen is more than usually busy today
hôm nay căng tin đông hơn thường lệ
what do you usually do after lunch?
anh thường hay làm gì sau khi ăn cơm trưa?


/'ju: u li/

phó từ
thường thường, thường lệ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "usually"
  • Words pronounced/spelled similarly to "usually"
    usual usually

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.