Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
urge



/ :d

/

danh từ

sự thúc đẩy, sự thôi thúc

ngoại động từ

thúc, thúc giục, giục gi

    to urge the horse onward thúc ngựa tiến lên

    to urge someone to do something thúc giục ai làm điều gì

cố nài, cố gắng thuyết phục

    the shopkeeper urged me to buy a hat nhà hàng nài tôi mua một cái mũ

nêu ra, đề xuất, by tỏ chủ trưng; dẫn chứng, viện chứng; nhấn mạnh

    to urge the need for economy nêu lên vấn đề cần thiết phi tiết kiệm; nhấn mạnh sự cần thiết phi tiết kiệm


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "urge"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.