Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
upstart




upstart
['ʌpstɑ:t]
danh từ
người trở nên giàu hoặc thăng tiến một cách đột ngột, lại có lời nói và thái độ kiêu căng tự phụ; kẻ mới phất; nhà giàu mới
do you notice that upstart officials often have authoritative manners?
anh có thấy là các quan chức mới nổi (mới phất) thường ra vẻ hách dịch hay không?


/' pst :t/

danh từ
người mới phất

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.