Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
upstairs





upstairs
[,ʌp'steəz]
phó từ
ở trên gác, ở trên lầu; ở tầng trên, lên tầng trên; lên cầu thang
to walk upstairs
đi lên gác
to sleep upstairs
ngủ ở trên lầu, ngủ ở trên gác
to kick somebody upstairs
tống khứ ai bằng cách đề bạt anh ta vào một chức vụ dường như quan trọng hơn, nhưng thực tế lại kém hơn; đá hất lên
tính từ
cư ngụ tầng gác trên, sống ở tầng gác trên, thuộc tầng gác trên
an upstairs room/window
căn buồng/cửa sổ ở tầng trên, căn buồng/cửa sổ ở trên gác
the upstairs families; the families upstairs
các gia đình ngụ ở tầng trên
danh từ
(thông tục) tầng trên, gác, lầu (của một ngôi nhà..)


/' p'ste z/

phó từ
ở trên gác, ở tầng trên
lên gác, lên tầng trên
to walk upstairs lên gác

tính từ
(thuộc) tầng trên; ở trên gác, ở tầng trên
an upstairs room căn buồng ở tầng trên, căn buồng ở trên gác

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.