Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
upshot




upshot
['ʌp∫ɔt]
danh từ
yến tiệc, đại tiệc
(the upshot) kết quả cuối cùng, kết cục, kết luận
the upshot of it all was that he resigned
kết quả cuối cùng của tất cả chuyện đó là ông ta từ chức
on the upshot
kết quả là


/' p t/

danh từ
the upshot kết qu, kết qu cuối cùng, kết luận !on the upshot
kết qu là

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "upshot"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.