Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unthrifty




unthrifty
[,ʌn'θrifti]
tính từ
phát triển kém (cây trồng, con nuôi)
mọc xấu; trồng không có lợi (cây trồng)
không tiết kiệm, không tằn tiện, hoang phí
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thịnh vượng, không phồn vinh


/' n' rifti/

tính từ
không tằn tiện; hoang phí
mọc xấu; trồng không có lợi (cây trồng)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.