Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unscramble




động từ
phục hồi (một thông điệp bị xáo trộn) dưới dạng có thể hiểu được
phục hồi trật tự của (cái gì) từ một tình trạng lộn xộn



unscramble
[,ʌn'skræmbl]
động từ
phục hồi (một thông điệp bị xáo trộn) dưới dạng có thể hiểu được
(thông tục) phục hồi trật tự của (cái gì) từ một tình trạng lộn xộn
ngoại động từ
tháo dỡ
đoán nghĩa, làm sáng tỏ



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.