Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unperformed




unperformed
[,ʌnpə'fɔ:md]
tính từ
không thực hiện, không hoàn thành
không biểu diễn (kịch)


/'ʌnpə'fɔ:md/

tính từ
không thực hiện, không hoàn thành
không biểu diễn (kịch)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.