Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unite





unite
[ju:'nait]
động từ
(to unite somebody / something with somebody / something) làm cho nhiều người hoặc vật trở thành một; hợp lại; kết hợp; hợp nhất; đoàn kết
to unite one town with another
hợp nhất hai thành phố
to unite bricks with cement
dùng xi măng kết những viên gạch lại
the two parties have united to form a coalition
hai đảng đã kết hợp để lập ra một liên minh
after three years in prison, he was again united with his wife and family
sau ba năm ở tù, nó lại đoàn tụ với vợ và gia đình
the common interests that united our two countries
quyền lợi chung đã đoàn kết hai nước chúng ta lại
workers of the world, unite!
vô sản toàn thế giới, liên hiệp lại!
let's unite to fight our common enemy
chúng ta hãy đoàn kết lại để chiến đấu chống kẻ thù chung
(to unite in something / doing something) cùng nhau hành động hoặc làm việc
we should unite in fighting/unite to fight poverty and disease
chúng ta phải cùng nhau hành động đấu tranh chống nạn đói nghèo và bệnh tật



hợp nhất

/ju:'nait/

động từ
nối, hợp làm một, hợp nhất, kết lại
to unite one town with another hợp nhất hai thành phố
to unite bricks with cement kết những viên gạch lại bằng xi măng
liên kết, liên hiệp, đoàn kết
workers of the world, unite! vô sản toàn thế giới, liên hiệp lại!
les us unite to fight our common enemy chúng ta hãy đoàn kết lại để chiến đấu chống kẻ thù chung
kết thân, kết hôn
hoà hợp

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "unite"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.